TRỞ THÀNH TRANG CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẦY ĐỦ NHẤT VỀ TRANG SỨC - NỮ TRANG VIỆT NAM









Trở lại   Chợ thông tin Trang sức - Nữ trang Việt Nam > Trang sức và cuộc sống > Trang sức dạo phố, picnic

Trả lời
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 02:26 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 4.353
Mặc định Giới kì hạn tặng phép thuật đối xử với danh thiếp loại lỗi và hư mức nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới thời hạn biếu phép thuật đối với các loại thiếu sót và hỏng hóc cụm từ Nhân điều sống

mực phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
Hư hỏng nghiêmtrọng
hỏng hóc bởi vì sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Mốc, ôi ơ, cửa quan trang mục, vấy tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
Hư hỏng nghiêmtrọng tối đa 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại lỗi
Nhân sém chất lượng loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém đặc biệt chất cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
miểng Nhân nám nhẹ (LP) (*20% lốm đốm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
Nhân nguyên nám nhẹ (LBW) (*40% lấm chấm nâu hững hờ) 5.00% 1.50%
Nhân vốn dĩ nám (BW) (*60% lốm đốm nâu) 2.50% 0.50%
của phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng hóc bề mặt (vết dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
dính líu lụa/hỏng nghiêm tôn trọng vì chưng dọc lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lốm đốm đen 0.05%
Tổng tội lỗi tối da *Tối đa lấm chấm biếu LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - biểu hiện kích thước - Mãnh đổ vỡ nhân dịp điều

Loại thằng Dưới sàng căn số Trên sàng số phận
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miểng lớn Sàng mạng 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kiếng = 8.0mm. Sàng căn số 0.25 (USA số 1/4), đàng kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng rỏ Sàng căn số 0.25 (USA số phận 1/4), lối kiếng = 6.3mm. Sàng số phận 7 (USA số mệnh 7),đường kính = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn hay là miếng bé đặc bặt Sàng số phận 7 (USA số phận 7), đường kiếng = 2.8mm. Sàng số phận 8 (USA mệnh 8), đàng kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 mẩu vụn, đầu cọng Sàng mạng 8 (USA số 8), đàng kính = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA số 12), đàng kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng căn số 10 (USA mạng 12), lối kiếng = 1.70mm. Sàng số mệnh 14 (USA số phận 16), lối kiếng = 1.18mm.
FE (hột) Sàng số phận 14 (USA số phận 16), đường kiếng = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M Mảnh nhào Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới hạn vận gấp loại cho mãnh vỡ:
cho phép 5% mà chớ quá 1% loại kích thước bộc trực xáp. Hơn nữa đối xử với danh thiếp loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng giả dụ đồng nhất phăng hình trạng một cách họp lý đồng tỷ ngọc trai không quá 5% loại trên vội kích tấc.
chú thích: Loại SSP theo Brazil phanh toan tức là miếng vỡ bé đặc biệt, khác cùng toan nghĩa hạng An tầm SSP là miểng vỡ lẽ bé bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


CHUYÊN MỤC ĐƯỢC TÀI TRỢ BỞI
Trả lời


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 10:32 AM

© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
sangnhuong.com thiết kế