TRỞ THÀNH TRANG CUNG CẤP THÔNG TIN ĐẦY ĐỦ NHẤT VỀ TRANG SỨC - NỮ TRANG VIỆT NAM









Trở lại   Chợ thông tin Trang sức - Nữ trang Việt Nam > Trang sức và cuộc sống > Trang sức theo Ngũ Hành, tháng sinh

 
 
Công cụ bài viết Kiểu hiển thị
  #1  
Cũ 17-04-2023, 04:16 PM
cashew2023 cashew2023 đang online
Senior Member
 
Tham gia ngày: Mar 2023
Bài gửi: 4.353
Mặc định Giới hạn tặng phép thuật đối xử đồng các loại thiếu sót và hỏng cụm từ nhân dịp điều sống

Hệ thống quảng cáo SangNhuong.com

Bảng - Giới vận hạn tặng phép thuật đối xử với cạc loại tội lỗi và Hư hỏng ngữ Nhân điều sống

mực tàu phẩm Loại 3 Loại 2 Loại 1
hỏng hóc nghiêmtrọng
hỏng do sâu mọt 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
mốc xì, ôi dù, quan ải trang mục, dọc tạp chất 1.00% 1.00% 1.00% 0.50%
Tạp chồng (1) 0.01% 0.01% 0.01% 0.01%
hỏng hóc nghiêmtrọng tối da 2.00% 2.00% 2.00% 1.00%
cạc loại thiếu sót
Nhân sém chồng cây loại 2 B B B 5.00%
Nhân sém đặc bặt chồng cây loại 3 B B 5.00% 1.50%
miểng nhân dịp nám nhẹ (LP) (*20% lấm chấm nâu hờ hững) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn liếng nám nặng (LBW) (*40% lấm tấm nâu nhạt phèo) 5.00% 1.50%
nhân dịp vốn liếng nám (BW) (*60% lấm chấm nâu) 2.50% 0.50%
ngữ phẩm B(2) 7.50% 2.50% 0.50%
hỏng chiều bình diện (dấu dao) B 5.00% 2.00% 1.00%
đầu hàng lụa/Hư hỏng nghiêm quý trọng vì chưng dọc lụa (3) 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5% 3.0%/1.5%
Nhân lốm đốm đen 0.05%
Tổng tội lỗi tối da *Tối đa lấm chấm cho LBW và BW 14.00% 11.00% 8.00%

Bảng - tả kích thước - Mãnh vỡ lẽ nhân dịp điều

Loại Tên Dưới sàng số phận Trên sàng số phận
LWP. SP, SPS, LP, DP, P1, P2, P3 miếng to Sàng mệnh 2.5 (USA 5/16) NMT 50%, đàng kính = 8.0mm. Sàng căn số 0.25 (USA số 1/4), lối kiếng = 6.3mm.
SWP, SSP, DSP, SP1, SP2, SP3 miểng nhỏ Sàng số phận 0.25 (USA căn số 1/4), đàng kiếng = 6.3mm. Sàng mệnh 7 (USA mệnh 7),đường kiếng = 2.8mm.
CHIPS, SSP1, SSP2, SSP3 Mảnh vụn hoặc Mảnh rỏ đặc biệt Sàng số 7 (USA số phận 7), đường kiếng = 2.8mm. Sàng số phận 8 (USA số phận 8), đường kính = 2.36mm.
BB or G1, G2, G3 miểng vụn, đầu quýnh Sàng căn số 8 (USA số phận 8), lối kiếng = 2.36mm. Sàng mạng 10 (USA căn số 12), đàng kính = 1.70mm.
X (Hạt) Sàng mạng 10 (USA số mệnh 12), lối kính = 1.70mm. Sàng số 14 (USA số phận 16), đàng kiếng = 1.18mm.
FE (hột) Sàng số mệnh 14 (USA số mệnh 16), đàng kính = 1.18mm. N/A
P1M, P2M, P3M khoảnh nhao Dưới sàng 6.3mm Trên sàng 4.75mm
Giới vận hạn cấp loại cho mãnh vỡ:
cho phép 5% mà chứ quá 1% loại kích thước trực tính trung thành. Hơn nữa đối xử cùng cạc loại SWP, SP1/CHIPS, G1/BB và X cũng nếu đồng nhất phắt dạng hình đơn cách hội lý đồng tỷ châu chả quá 5% loại trên cấp kích tấc.
Ghi chú: Loại SSP theo Brazil để định tức là khoảnh vỡ bé đặc bặt, khác đồng định nghĩa hạng An kiêng SSP là miểng vỡ vạc nhỏ bị nám.

Nguồn: QUY CÁCH HẠT ĐIỀU NHÂN AFI NGÀNH NÔNG SẢN VÀ HẠT
Trả lời với trích dẫn


 


Công cụ bài viết
Kiểu hiển thị

Quyền viết bài
You may not post new threads
You may not post replies
You may not post attachments
You may not edit your posts

vB code is Mở
Mặt cười đang Mở
[IMG] đang Mở
HTML đang Mở
Chuyển đến

SangNhuong.com


Múi giờ GMT +7. Hiện tại là 05:54 PM

© 2008 - 2026 Nhóm phát triển website và thành viên SANGNHUONG.COM.
BQT không chịu bất cứ trách nhiệm nào từ nội dung bài viết của thành viên.
sangnhuong.com thiết kế